sharp-tasting
sharp
ʃɑ:p
shaap
tas
teɪs
teis
ting
tɪng
ting

Định nghĩa và ý nghĩa của "sharp-tasting"trong tiếng Anh

sharp-tasting
01

sắc, cay

describing a flavor that is intense, tangy, and has a strong impact on the taste buds 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most sharp-tasting
so sánh hơn
more sharp-tasting
có thể phân cấp
lĩnh vực
flavor, food, perception
Các ví dụ
The sharp-tasting cheese complemented the sweetness of the fruit perfectly. 

Phô mai có vị đậm đà đã bổ sung hoàn hảo cho vị ngọt của trái cây.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng