Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
shambolic
01
hỗn loạn, lộn xộn
having a state of disorder and confusion
Các ví dụ
The project was shambolic from the start, with no one taking charge or coordinating tasks.
Dự án hỗn loạn ngay từ đầu, không ai chịu trách nhiệm hoặc điều phối nhiệm vụ.



























