shambolic
Pronunciation
/ʃæmbˈɑːlɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shambolic"trong tiếng Anh

shambolic
01

hỗn loạn, lộn xộn

having a state of disorder and confusion
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most shambolic
so sánh hơn
more shambolic
có thể phân cấp
Các ví dụ
The project was shambolic from the start, with no one taking charge or coordinating tasks.
Dự án hỗn loạn ngay từ đầu, không ai chịu trách nhiệm hoặc điều phối nhiệm vụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng