shaggy
Pronunciation
/ˈʃæɡi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "shaggy"trong tiếng Anh

01

rậm rạp, bù xù

(of hair or fur) long, untidy and thick
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
shaggiest
so sánh hơn
shaggier
có thể phân cấp
Các ví dụ
He ran his hands through his shaggy hair, giving it an even messier look.
Anh ấy lướt tay qua mái tóc rối bù của mình, khiến nó trông càng bù xù hơn.
02

rậm rạp, bù xù

having a very rough nap or covered with hanging shags
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng