Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Servant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
servants
Các ví dụ
In Victorian times, many wealthy families had servants to cook and clean for them.
Vào thời Victoria, nhiều gia đình giàu có có người giúp việc để nấu ăn và dọn dẹp cho họ.
02
người hầu, đầy tớ
in a subordinate position



























