semiconscious
se
ˌse
se
mi
mi
mi
cons
ˈkɒn
kon
cious
ʃəs
shēs

Định nghĩa và ý nghĩa của "semiconscious"trong tiếng Anh

semiconscious
01

nửa tỉnh táo, không hoàn toàn tỉnh táo

not fully conscious 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most semiconscious
so sánh hơn
more semiconscious
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the accident, he remained semiconscious for several hours, unable to respond to questions. 

Sau vụ tai nạn, anh ấy vẫn nửa tỉnh nửa mê trong vài giờ, không thể trả lời các câu hỏi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng