Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Self-awareness
01
tự nhận thức, nhận thức về bản thân
the conscious knowledge and recognition of one's own thoughts, feelings, sensations, and actions, leading to a reflective understanding of oneself as a distinct individual with unique characteristics and experiences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Through self-awareness, individuals can reflect on their emotions, recognizing and understanding their own feelings.
Thông qua nhận thức bản thân, các cá nhân có thể suy ngẫm về cảm xúc của mình, nhận ra và hiểu được cảm xúc của chính mình.



























