Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
self-aware
01
tự nhận thức, tự giác
having conscious knowledge and recognition of one's own thoughts, feelings, and existence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most self-aware
so sánh hơn
more self-aware
có thể phân cấp
Các ví dụ
The self-aware leader regularly reflected on their actions and emotions, striving for personal growth and effective communication with others.
Nhà lãnh đạo tự nhận thức thường xuyên suy ngẫm về hành động và cảm xúc của mình, phấn đấu để phát triển cá nhân và giao tiếp hiệu quả với người khác.



























