seething
Pronunciation
/ˈsiðɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seething"trong tiếng Anh

seething
01

sôi sục, kích động

in constant agitation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seething
so sánh hơn
more seething
có thể phân cấp
02

sôi sục, cuộn sôi

having an intense heat, often characterized by bubbling or boiling
Các ví dụ
In the seething heat of the desert, even the toughest creatures struggled to survive.
Trong cái nóng sôi sục của sa mạc, ngay cả những sinh vật cứng rắn nhất cũng phải vật lộn để tồn tại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng