Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
seashell
01
ngọc trai, vỏ sò
of a light and delicate shade resembling the soft tones found in seashells
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seashell
so sánh hơn
more seashell
có thể phân cấp
Các ví dụ
The seashell decorations in the bathroom created a tranquil and beach-inspired space.
Đồ trang trí bằng vỏ sò trong phòng tắm đã tạo ra một không gian yên bình và lấy cảm hứng từ bãi biển.
Seashell
01
vỏ sò, vỏ ốc biển
the hard empty outer body of an oyster, clam, etc., often found on a shore
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
seashells



























