seamed
seamed
si:md
simd
/sˈiːmd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "seamed"trong tiếng Anh

01

may, có đường may

having or joined by a seam or seams
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most seamed
so sánh hơn
more seamed
có thể phân cấp
02

nhăn nheo, có nhiều nếp nhăn

marked with deep wrinkles or lines, often due to aging or wear
Các ví dụ
The seamed fabric needed to be smoothed out before sewing.
Vải nhăn cần được làm phẳng trước khi may.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng