scribble
scri
ˈskrɪ
skri
bble
bəl
bēl
/skɹˈɪbə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scribble"trong tiếng Anh

to scribble
01

nguệch ngoạc, viết nguệch ngoạc

to write or draw something in an aimless or careless way
Intransitive
to scribble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scribble
ngôi thứ ba số ít
scribbles
hiện tại phân từ
scribbling
quá khứ đơn
scribbled
quá khứ phân từ
scribbled
Các ví dụ
While waiting for the meeting to start, she began to scribble on a napkin, creating a series of interconnected shapes.
Trong khi chờ cuộc họp bắt đầu, cô ấy bắt đầu nguệch ngoạc trên một chiếc khăn ăn, tạo ra một loạt các hình dạng liên kết với nhau.
02

viết nguệch ngoạc, viết vội vàng

to write hastily or carelessly without giving attention to legibility or form
Transitive: to scribble sth
to scribble definition and meaning
Các ví dụ
In the rush to take notes, he would occasionally scribble the key points, making it challenging to decipher later.
Trong lúc vội vàng ghi chép, anh ấy thỉnh thoảng viết nguệch ngoạc những điểm chính, khiến sau này khó giải mã.
Scribble
01

nét vẽ nguệch ngoạc, bức vẽ vô nghĩa

an aimless drawing
scribble definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scribbles
02

nét bẩu, chữ viết xấu

poor handwriting
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng