scorn
scorn
skɔrn
skawrn
/skˈɔːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "scorn"trong tiếng Anh

to scorn
01

khinh thường, coi thường

to have no respect for someone or something because one thinks they are stupid or undeserving
Transitive: to scorn sb/sth
to scorn definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
scorn
ngôi thứ ba số ít
scorns
hiện tại phân từ
scorning
quá khứ đơn
scorned
quá khứ phân từ
scorned
Các ví dụ
They scorn the idea of discrimination and strive for inclusivity and equality.
Họ khinh miệt ý tưởng phân biệt đối xử và phấn đấu vì sự bao dung và bình đẳng.
02

khinh thường, coi thường

to reject or treat something or someone with contempt or disdain
Transitive: to scorn sth
to scorn definition and meaning
Các ví dụ
She scorned the idea of working for such a low salary.
Cô ấy khinh miệt ý tưởng làm việc với mức lương thấp như vậy.
01

sự khinh miệt, sự coi thường

a very strong feeling that someone or something is despicable or unworthy of respect
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scorns
02

sự khinh miệt, sự coi thường

open disrespect for a person or thing
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng