Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scientist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scientists
Các ví dụ
He won an award for his contributions as a young scientist.
Anh ấy đã giành được giải thưởng cho những đóng góp của mình với tư cách là một nhà khoa học trẻ.



























