Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Scientist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
scientists
Các ví dụ
As a scientist, he spends a lot of time in the lab.
Là một nhà khoa học, anh ấy dành nhiều thời gian trong phòng thí nghiệm.



























