scathing
sca
ˈskeɪ
skei
thing
ðɪng
dhing
bathing

Định nghĩa và ý nghĩa của "scathing"trong tiếng Anh

scathing
01

chua chát, khắc nghiệt

severely critical or harsh 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scathing
so sánh hơn
more scathing
có thể phân cấp
lĩnh vực
criticism, evaluation, language
Các ví dụ
The editor's scathing review of the book left the author feeling devastated. 

Bài đánh giá chỉ trích nặng nề của biên tập viên về cuốn sách khiến tác giả cảm thấy suy sụp.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

scathingly
scathing
scathe
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng