Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
scarred
01
có sẹo, bị thương
marked with healed wounds or injuries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most scarred
so sánh hơn
more scarred
có thể phân cấp
Các ví dụ
Jack 's scarred face showed the remnants of a childhood accident.
Khuôn mặt sẹo của Jack cho thấy dấu vết của một tai nạn thời thơ ấu.
02
bị tổn thương, bị thương
deeply affected or marked by mental or physical pain or injury
Cây Từ Vựng
scarred
scar



























