Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sanitarium
01
nhà điều dưỡng, cơ sở điều trị
an establishment or facility that treats people who have a chronic illness
Các ví dụ
After her diagnosis, she spent several months at a sanitarium focusing on rehabilitation.
Sau khi được chẩn đoán, cô ấy đã dành vài tháng tại nhà điều dưỡng tập trung vào phục hồi chức năng.



























