sanitarium
sa
ˌsæ
ni
ni
ta
ˈtɛ
te
rium
riəm
riēm
British pronunciation
/sˌænɪtˈe‍əɹi‍əm/
sanitaria

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanitarium"trong tiếng Anh

Sanitarium
01

nhà điều dưỡng, cơ sở điều trị

an establishment or facility that treats people who have a chronic illness
example
Các ví dụ
After her diagnosis, she spent several months at a sanitarium focusing on rehabilitation.
Sau khi được chẩn đoán, cô ấy đã dành vài tháng tại nhà điều dưỡng tập trung vào phục hồi chức năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store