sanguification
sang
ˌsæng
sāng
ui
vi
fi
fi
ca
ˈkeɪ
kei
tion
ʃən
shēn
sanctification

Định nghĩa và ý nghĩa của "sanguification"trong tiếng Anh

Sanguification
01

sự tạo máu, quá trình hình thành tế bào máu

the development of blood cells 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The process of sanguification begins in the bone marrow, where stem cells differentiate into various types of blood cells. 

Quá trình tạo máu bắt đầu trong tủy xương, nơi các tế bào gốc biệt hóa thành các loại tế bào máu khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng