Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Salutatorian
01
học sinh đứng thứ hai, phát biểu cảm ơn
the student who ranks second highest academically in their graduating class and often delivers a speech at the commencement ceremony
Các ví dụ
Being named salutatorian was a proud moment for him, recognizing years of hard work and dedication to his studies.
Được đặt tên là salutatorian là một khoảnh khắc tự hào đối với anh ấy, ghi nhận những năm tháng làm việc chăm chỉ và cống hiến cho việc học.



























