to sadden
sa
ˈsæ
dden
dən
dēn
suddensodden

Định nghĩa và ý nghĩa của "sadden"trong tiếng Anh

to sadden
01

làm buồn, gây thất vọng

to make someone feel unhappy or disappointed 
Transitive: to sadden sb
to sadden definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
sadden
ngôi thứ ba số ít
saddens
hiện tại phân từ
saddening
quá khứ đơn
saddened
quá khứ phân từ
saddened
Các ví dụ
The loss of her pet deeply saddened her. 

Sự mất mát thú cưng của cô ấy đã khiến cô ấy vô cùng buồn bã.

02

làm buồn, gây phiền muộn

to feel sorrowful, unhappy, or disappointed 
Intransitive
to sadden definition and meaning
Các ví dụ
The entire room saddened as the speaker shared the tragic story. 

Cả căn phòng buồn bã khi người nói chia sẻ câu chuyện bi thảm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng