Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sacrilege
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
sacrileges
Các ví dụ
Burning a religious text is seen as a sacrilege, as it shows disrespect for the beliefs and traditions of a faith community.
Đốt một văn bản tôn giáo được coi là sự báng bổ, vì nó thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với niềm tin và truyền thống của một cộng đồng tín ngưỡng.
Cây Từ Vựng
sacrilegious
sacrilege



























