sacrilege
sac
ˈsæk
sāk
ri
lege
ləʤ
lēj
British pronunciation
/sˈækɹɪlˌɪd‍ʒ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sacrilege"trong tiếng Anh

Sacrilege
01

sự báng bổ, sự xúc phạm thánh thần

the act of disrespectfully treating a sacred item or place
Wiki
example
Các ví dụ
Burning a religious text is seen as a sacrilege, as it shows disrespect for the beliefs and traditions of a faith community.
Đốt một văn bản tôn giáo được coi là sự báng bổ, vì nó thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với niềm tin và truyền thống của một cộng đồng tín ngưỡng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store