Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rural
01
nông thôn, thuộc nông thôn
related to or characteristic of the countryside
Các ví dụ
The rural landscape is characterized by vast fields, rolling hills, and meandering streams.
Cảnh quan nông thôn được đặc trưng bởi những cánh đồng rộng lớn, đồi núi nhấp nhô và những dòng suối uốn khúc.
02
nông thôn, thuộc nông thôn
living in or characteristic of country life
Cây Từ Vựng
rurality
rurally
rural
rur



























