Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
routinely
01
thường xuyên, theo thói quen
in a regular or habitual manner, often following a fixed procedure or schedule
Các ví dụ
He routinely completes his tasks well before the deadline.
Anh ấy thường xuyên hoàn thành nhiệm vụ của mình trước thời hạn.
1.1
một cách thường lệ, thông thường
in a predictable, unremarkable manner, without variation or special attention
Các ví dụ
The factory machines routinely stamped out identical parts, hour after hour.
Các máy móc trong nhà máy thường xuyên đúc ra các bộ phận giống nhau, giờ này qua giờ khác.



























