Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rousing
Các ví dụ
The president delivered a rousing speech that resonated with the nation, fostering a sense of unity.
Tổng thống đã có một bài phát biểu kích động lòng người, vang dội khắp quốc gia, thúc đẩy tinh thần đoàn kết.
02
kích thích, hứng khởi
rousing to activity or heightened action as by spurring or goading
Rousing
01
sự kích thích, sự đánh thức
the act of arousing



























