Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Roulade
01
chuỗi nốt luyến
(music) an elaborate run of several notes sung to one syllable
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roulades
02
cuộn
a rolled dish typically made by wrapping meat, fish, or vegetables around a filling and then cooking it
Các ví dụ
He prepared a gourmet lamb roulade, stuffed with a mixture of garlic, herbs, and breadcrumbs.
Anh ấy đã chuẩn bị một món roulade cừu gourmet, nhồi với hỗn hợp tỏi, thảo mộc và vụn bánh mì.



























