Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to accustom
01
làm quen, tập cho quen
to gradually familiarize or habituate someone or something to a specific condition, practice, or environment
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
accustom
ngôi thứ ba số ít
accustoms
hiện tại phân từ
accustoming
quá khứ đơn
accustomed
quá khứ phân từ
accustomed
Các ví dụ
Over time, consistent practice will accustom her to the rigors of professional athletics.
Theo thời gian, luyện tập đều đặn sẽ làm quen cô ấy với những khó khăn của thể thao chuyên nghiệp.



























