rocking chair
ro
ˈrɑ:
raa
cking
kɪng
king
chair
ʧɛr
cher
British pronunciation
/ɹˈɒkɪŋ tʃˈeə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rocking chair"trong tiếng Anh

Rocking chair
01

ghế bập bênh, ghế đu đưa

a chair mounted on two curved pieces of wood to allow enough mobility for the chair to move back and forth when someone sits on it
rocking chair definition and meaning
example
Các ví dụ
I love to relax in my rocking chair by the fireplace during winter evenings.
Tôi thích thư giãn trên ghế bập bênh của mình bên lò sưởi vào những buổi tối mùa đông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store