rocking chair
ro
ˈrɒ
ro
cking
kɪng
king
chair
ʧeə
che

Định nghĩa và ý nghĩa của "rocking chair"trong tiếng Anh

Rocking chair
01

ghế bập bênh, ghế đu đưa

a chair mounted on two curved pieces of wood to allow enough mobility for the chair to move back and forth when someone sits on it 
rocking chair definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rocking chairs
Các ví dụ
She sat in the rocking chair on the porch, enjoying the warm afternoon breeze. 

Cô ấy ngồi trên ghế bập bênh ở hiên nhà, tận hưởng làn gió ấm áp của buổi chiều.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng