rocker
ro
ˈrɒ
ro
cker
racker

Định nghĩa và ý nghĩa của "rocker"trong tiếng Anh

Rocker
01

ghế bập bênh, ghế đu đưa

a chair mounted on rockers 
Dialectamerican flagAmerican
rocker definition and meaning
02

người chơi nhạc rock, người hâm mộ nhạc rock

a performer or composer or fan of rock music 
rocker definition and meaning
03

bập bênh, ghế bập bênh

a curved support that permits the supported object to rock to and fro 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
rockers
04

giày trượt băng có lưỡi cong, giày trượt rocker

an ice skate with a curved blade 
05

máng lắc, máy đãi vàng

a trough that can be rocked back and forth; used by gold miners to shake auriferous earth in water in order to separate the gold 
06

một tay chơi nhạc rock, thanh niên mặc áo da và đi xe máy những năm 1960

a teenager or young adult in the 1960s who wore leather jackets and rode motorcycles 
07

người đưa nôi, người chăm sóc đưa nôi cho trẻ

an attendant who rocks a child in a cradle 
08

bộ cân bằng, đung đưa

a part that helps balance and stabilize the car while driving 
Các ví dụ
The rocker on my uncle's classic car was painted in shiny silver to match its vintage style. 

Bộ phận cân bằng trên chiếc xe cổ điển của chú tôi được sơn màu bạc bóng để phù hợp với phong cách cổ điển của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng