Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rock-bottom
01
thấp nhất, đáy
having the lowest possible level, particularly in terms of price, quality, or conditions
Các ví dụ
The used car was sold at a rock-bottom cost due to its high mileage and condition.
Chiếc xe đã qua sử dụng được bán với giá thấp nhất do số km đã đi nhiều và tình trạng của nó.



























