rock-bottom
Pronunciation
/ɹˈɑːkbˈɑːɾəm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rock-bottom"trong tiếng Anh

rock-bottom
01

thấp nhất, đáy

having the lowest possible level, particularly in terms of price, quality, or conditions
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
The used car was sold at a rock-bottom cost due to its high mileage and condition.
Chiếc xe đã qua sử dụng được bán với giá thấp nhất do số km đã đi nhiều và tình trạng của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng