roasting
roas
ˈrəʊs
rews
ting
tɪng
ting
boastingtoastingposting

Định nghĩa và ý nghĩa của "roasting"trong tiếng Anh

roasting
01

thiêu đốt, nóng như thiêu

regarding extremely hot temperatures, often causing discomfort or sweating 
roasting definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most roasting
so sánh hơn
more roasting
có thể phân cấp
lĩnh vực
temperature, weather, sensation
Các ví dụ
The roasting sun beat down relentlessly, making outdoor activities challenging. 

Mặt trời thiêu đốt chiếu xuống không ngừng, khiến các hoạt động ngoài trời trở nên khó khăn.

Roasting
01

nướng, quay

a cooking method that involves exposing food to dry heat in an oven or over an open flame 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
roastings
Các ví dụ
The chef prepared a delicious roasting of vegetables for the side dish. 

Đầu bếp đã chuẩn bị một món nướng rau củ ngon lành cho món phụ.

02

sự chế giễu, sự nhạo báng

a form of criticism that is often humorous or mocking, usually involving sharp remarks about a person's traits or actions 
Các ví dụ
The comedian's roasting of the audience left everyone in stitches. 

Buổi roasting của diễn viên hài với khán giả khiến mọi người cười nghiêng ngả.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

roasting
roast
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng