Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
roasting
01
thiêu đốt, nóng như thiêu
regarding extremely hot temperatures, often causing discomfort or sweating
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most roasting
so sánh hơn
more roasting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The roasting temperatures caused the metal on cars to become scorching to the touch.
Nhiệt độ thiêu đốt khiến kim loại trên xe hơi trở nên nóng rực khi chạm vào.
Roasting
01
nướng, quay
a cooking method that involves exposing food to dry heat in an oven or over an open flame
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
roastings
Các ví dụ
The roasting of coffee beans enhances their flavor profile and aroma.
Việc rang hạt cà phê làm tăng hương vị và mùi thơm của chúng.
02
sự chế giễu, sự nhạo báng
a form of criticism that is often humorous or mocking, usually involving sharp remarks about a person's traits or actions
Các ví dụ
His friends enjoyed a night of roasting, sharing funny stories and playful insults.
Bạn bè của anh ấy đã tận hưởng một đêm roasting, chia sẻ những câu chuyện vui và những lời chọc ghẹo vui nhộn.
Cây Từ Vựng
roasting
roast



























