Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rip up
01
xé, xé nhỏ
to tear something into small pieces, often intentionally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
rip
thì hiện tại
rip up
ngôi thứ ba số ít
rips up
hiện tại phân từ
ripping up
quá khứ đơn
ripped up
quá khứ phân từ
ripped up
Các ví dụ
They ripped up the old carpet to replace it with hardwood flooring.
Họ xé toạc tấm thảm cũ để thay thế bằng sàn gỗ cứng.



























