Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Basement
01
tầng hầm, hầm
an area or room in a house or building that is partially or completely below the ground level
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
basements
Các ví dụ
They converted the basement into a home theater with comfortable seating and a big screen.
Họ đã biến tầng hầm thành một rạp chiếu phim tại nhà với ghế ngồi thoải mái và màn hình lớn.
02
bệ, phần nền
(in Renaissance architecture) the ground-level portion of a building's façade or interior, forming the base of the structure
Các ví dụ
The palace has a richly decorated basement with columns.
Cung điện có một tầng hầm được trang trí công phu với các cột.
Cây Từ Vựng
debasement
basement
base



























