baseboard
base
ˈbeɪs
beis
board
bɔ:d
bawd
backboard

Định nghĩa và ý nghĩa của "baseboard"trong tiếng Anh

Baseboard
01

chân tường, ván chân tường

a long and narrow piece of wood attached to the bottom of the walls of a house 
Dialectamerican flagAmerican
baseboard definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
baseboards
Các ví dụ
The carpenter installed a new baseboard to give the room a finished look. 

Thợ mộc đã lắp đặt một chân tường mới để căn phòng trông hoàn thiện hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng