Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rightful
01
hợp pháp, đúng luật
authorized according to the law
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The court recognized her as the rightful guardian of the children.
Tòa án công nhận cô ấy là người giám hộ hợp pháp của những đứa trẻ.
02
hợp pháp
having a legally established claim
Cây Từ Vựng
rightfully
rightfulness
rightful
right



























