right-hand man
right
raɪt
rait
hand
hænd
hānd
man
mæn
mān

Định nghĩa và ý nghĩa của "right-hand man"trong tiếng Anh

Right-hand man
01

cánh tay phải, người trợ lý đáng tin cậy

the most reliable and supportive assistant or partner 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
right-hand men
Các ví dụ
As the CEO's right-hand man, he manages all the critical tasks and ensures everything runs smoothly. 

cánh tay phải của CEO, anh ấy quản lý tất cả các nhiệm vụ quan trọng và đảm bảo mọi thứ diễn ra suôn sẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng