Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Right-hand man
01
cánh tay phải, người trợ lý đáng tin cậy
the most reliable and supportive assistant or partner
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
right-hand men
Các ví dụ
He ’s the coach 's right-hand man, providing valuable insights and strategies for the team.
Anh ấy là cánh tay phải của huấn luyện viên, cung cấp những hiểu biết và chiến lược quý giá cho đội.



























