Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Riff
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
riffs
Các ví dụ
The DJ sampled a famous hip-hop riff in their remix.
DJ đã lấy mẫu một riff hip-hop nổi tiếng trong bản phối lại của họ.
02
người Rif, người Riff
a Berber ethnic group native to the Rif region in northern Morocco
Các ví dụ
Festivals celebrate Riff identity and heritage.
Các lễ hội tôn vinh bản sắc và di sản Rif.
to riff
01
chơi riff, ngẫu hứng riff
to play a short, repeated musical phrase, often as an accompaniment or improvisation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
riff
ngôi thứ ba số ít
riffs
hiện tại phân từ
riffing
quá khứ đơn
riffed
quá khứ phân từ
riffed
Các ví dụ
The band began to riff spontaneously during the jam session.
Ban nhạc bắt đầu chơi riff một cách tự phát trong buổi jam session.
02
lướt qua, xem lướt
to browse a book or other written material casually
Các ví dụ
She rifled through her papers to find the missing page.
Cô ấy lật qua các giấy tờ của mình để tìm trang bị thiếu.



























