Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rewarding
01
bổ ích, thỏa mãn
(of an activity) making one feel satisfied by giving one a desirable outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rewarding
so sánh hơn
more rewarding
có thể phân cấp
Các ví dụ
Completing a challenging project can be rewarding, as it demonstrates one's capabilities and skills.
Hoàn thành một dự án đầy thách thức có thể đáng giá, vì nó thể hiện năng lực và kỹ năng của một người.



























