Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rewarding
01
bổ ích, thỏa mãn
(of an activity) making one feel satisfied by giving one a desirable outcome
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rewarding
so sánh hơn
more rewarding
có thể phân cấp
Các ví dụ
Teaching can be a rewarding profession, as educators witness the growth of their students.
Dạy học có thể là một nghề bổ ích, vì các nhà giáo dục chứng kiến sự phát triển của học sinh.



























