Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reverence
01
tôn kính, kính trọng
regard with feelings of respect and reverence; consider hallowed or exalted or be in awe of
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
reverence
ngôi thứ ba số ít
reverences
hiện tại phân từ
reverencing
quá khứ đơn
reverenced
quá khứ phân từ
reverenced
Reverence
01
sự tôn kính
an act showing respect (especially a bow or curtsy)
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverences
02
sự tôn kính, lòng tôn kính
a reverent mental attitude
03
sự tôn kính, lòng kính trọng
a great and intense feeling of respect or admiration
Các ví dụ
The soldiers showed reverence during the national anthem, standing at attention.
Những người lính thể hiện sự tôn kính trong quốc ca, đứng nghiêm.



























