to reverence
re
ˈrɛ
re
ve
rence
rəns
rēns
reference

Định nghĩa và ý nghĩa của "reverence"trong tiếng Anh

to reverence
01

tôn kính, kính trọng

regard with feelings of respect and reverence; consider hallowed or exalted or be in awe of 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
thì hiện tại
reverence
ngôi thứ ba số ít
reverences
hiện tại phân từ
reverencing
quá khứ đơn
reverenced
quá khứ phân từ
reverenced
Reverence
01

sự tôn kính

an act showing respect (especially a bow or curtsy) 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reverences
02

sự tôn kính, lòng tôn kính

a reverent mental attitude 
03

sự tôn kính, lòng kính trọng

a great and intense feeling of respect or admiration 
Các ví dụ
The monk bowed with reverence before the ancient statue, honoring its significance. 

Nhà sư cúi đầu với lòng tôn kính trước bức tượng cổ, tôn vinh ý nghĩa của nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng