resumption
re
ri
sump
ˈzʌmp
zamp
tion
ʃən
shēn
redemptionresorption

Định nghĩa và ý nghĩa của "resumption"trong tiếng Anh

Resumption
01

sự tiếp tục, sự nối lại

the act of starting again after a pause or interruption 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After the power outage, the automatic generator ensured a quick resumption of electricity in the building. 

Sau khi mất điện, máy phát điện tự động đảm bảo việc tái khởi động nhanh chóng nguồn điện trong tòa nhà.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng