Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Resurgence
01
sự hồi sinh, sự trỗi dậy
the act of bringing something back into active and noticeable existence or prominence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
resurgences
Các ví dụ
The city's investment in its historical district sparked a resurgence of tourism.
Đầu tư của thành phố vào khu phố lịch sử của nó đã tạo ra một sự hồi sinh của du lịch.
Cây Từ Vựng
resurgence
resurge
surge



























