to restructure
re
ri:
ri
struc
ˈstrʌk
strak
ture
ʧə
chē
structureinfrastructure

Định nghĩa và ý nghĩa của "restructure"trong tiếng Anh

to restructure
01

tái cấu trúc, tổ chức lại

to completely change how something is organized or built, often making it simpler or more efficient 
Transitive: to restructure sth
to restructure definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
restructure
ngôi thứ ba số ít
restructures
hiện tại phân từ
restructuring
quá khứ đơn
restructured
quá khứ phân từ
restructured
Các ví dụ
The management team often restructures departments to improve collaboration. 

Nhóm quản lý thường tái cấu trúc các phòng ban để cải thiện sự hợp tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng