Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to restructure
01
tái cấu trúc, tổ chức lại
to completely change how something is organized or built, often making it simpler or more efficient
Transitive: to restructure sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
restructure
ngôi thứ ba số ít
restructures
hiện tại phân từ
restructuring
quá khứ đơn
restructured
quá khứ phân từ
restructured
Các ví dụ
She is currently restructuring the company's finances to reduce costs.
Cô ấy hiện đang tái cấu trúc tài chính của công ty để giảm chi phí.
Cây Từ Vựng
restructure
structure



























