rest on
rest
rɛst
rest
on
ɑ:n
aan
/ɹˈɛst ˈɒn/
rest upon

Định nghĩa và ý nghĩa của "rest on"trong tiếng Anh

to rest on
01

phụ thuộc vào, dựa vào

to be influenced based on a thing or person's actions or existence
Transitive: to rest on sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
rest
thì hiện tại
rest on
ngôi thứ ba số ít
rests on
hiện tại phân từ
resting on
quá khứ đơn
rested on
quá khứ phân từ
rested on
Các ví dụ
The quality of customer service in this industry often rests on the responsiveness of the support team.
Chất lượng dịch vụ khách hàng trong ngành này thường phụ thuộc vào khả năng phản hồi của đội hỗ trợ.
02

dựa vào, dựa trên

to have as a foundation or to be based on a particular idea, concept, principle, or condition
Transitive: to rest on a concept or principle
Các ví dụ
The historical accuracy of the documentary rests upon meticulous research and firsthand accounts.
Tính chính xác lịch sử của bộ phim tài liệu dựa trên nghiên cứu tỉ mỉ và các tài khoản trực tiếp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng