respected
Pronunciation
/ɹiˈspɛktɪd/, /ɹɪˈspɛktɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "respected"trong tiếng Anh

respected
01

được kính trọng, được quý mến

admired and valued by others for one's qualities, achievements, or actions
respected definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most respected
so sánh hơn
more respected
có thể phân cấp
Các ví dụ
The respected journalist was known for her unbiased reporting and insightful analysis.
Nhà báo được kính trọng nổi tiếng với những bài báo không thiên vị và phân tích sâu sắc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng