Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reputable
01
đáng kính, có uy tín
respected and trusted due to having a good reputation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most reputable
so sánh hơn
more reputable
có thể phân cấp
Các ví dụ
The reputable doctor is known for his expertise and compassionate care.
Bác sĩ có uy tín được biết đến với chuyên môn và sự chăm sóc tận tâm.



























