Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reprisal
01
sự trả đũa, sự báo thù
the act of hurting or damaging one's opponent or enemy in retaliation for the hurt or damage they inflicted upon one
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
reprisals
Các ví dụ
The country launched a military reprisal after the enemy’s surprise invasion.
Đất nước đã tiến hành một cuộc trả đũa quân sự sau cuộc xâm lược bất ngờ của kẻ thù.



























