Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Reprisal
01
sự trả đũa, sự báo thù
the act of hurting or damaging one's opponent or enemy in retaliation for the hurt or damage they inflicted upon one
Các ví dụ
His harsh remarks were viewed as a reprisal for the criticism he had received.
Những nhận xét gay gắt của anh ấy được coi là một sự trả đũa cho những lời chỉ trích mà anh ấy đã nhận được.



























