Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Renegade
01
kẻ phản bội, kẻ nổi loạn
a person disloyal, rebellious, or acting outside rules
disapproving
informal
Các ví dụ
Everyone admired the renegade for his bold moves.
Mọi người đều ngưỡng mộ kẻ phản bội vì những hành động táo bạo của anh ta.
02
kẻ phản bội, kẻ nổi loạn
someone who rejects conventional behavior or allegiance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
renegades
Các ví dụ
In the Wild West, renegades roamed the frontier, defying the law and causing chaos wherever they went.
Ở miền Tây hoang dã, những kẻ nổi loạn lang thang khắp biên giới, thách thức luật pháp và gây ra hỗn loạn bất cứ nơi nào họ đến.
to renegade
01
từ bỏ, đoạn tuyệt với
break with established customs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
renegade
ngôi thứ ba số ít
renegades
hiện tại phân từ
renegading
quá khứ đơn
renegaded
quá khứ phân từ
renegaded
renegade
01
phản bội, bội phản
having deserted a cause or principle
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most renegade
so sánh hơn
more renegade
có thể phân cấp



























