Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to rend
01
xé, làm rách
to tear something forcefully
Transitive: to rend sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rend
ngôi thứ ba số ít
rends
hiện tại phân từ
rending
quá khứ đơn
rent
quá khứ phân từ
rent
Các ví dụ
A sudden burst of strength allowed him to rend the heavy curtain apart.
Một cơn bùng nổ sức mạnh đột ngột cho phép anh ta xé toạc tấm màn nặng nề.
02
xé toạc, làm nứt
to become torn
Intransitive
Các ví dụ
The fabric began to rend under the strain of the excessive weight.
Vải bắt đầu bị rách dưới sức căng của trọng lượng quá mức.
Cây Từ Vựng
rending
rendition
rend



























