remaining
Pronunciation
/ɹiˈmeɪnɪŋ/, /ɹɪˈmeɪnɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "remaining"trong tiếng Anh

remaining
01

còn lại, dư lại

not yet used, consumed, or dealt with
remaining definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most remaining
so sánh hơn
more remaining
có thể phân cấp
Các ví dụ
After the storm, only a few remaining trees stood tall.
Sau cơn bão, chỉ còn một vài cây còn lại đứng vững.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng